Cách tính
EMI = P × r × (1+r)n / ((1+r)n − 1)
- P: gốc
- r: lãi suất tháng (APR ÷ 12)
- n: số kỳ trả (tháng)
Công cụ liên quan
Bước tiếp theo
- Khả năng vay (khoản trả tối đa) | CalcBE
Ước tính số tiền vay tối đa theo thu nhập hàng tháng, tỷ lệ khoản trả, lãi suất năm và số năm. URL chia sẻ, kết quả VND.
- Máy tính khoản vay – tiền trả hàng tháng và lãi | CalcBE
Nhập số tiền vay, lãi suất năm và thời hạn để tính ngay khoản trả góp hằng tháng, tổng tiền lãi và số tháng tất toán của khoản vay annuity. Có liên kết chia sẻ kết quả.
- Bảng khấu hao hai tuần một lần (CSV) | CalcBE
Tạo bảng khấu hao theo chu kỳ hai tuần (26/năm), hỗ trợ trả thêm mỗi kỳ và xuất CSV.
Máy tính liên quan
- Bảng khấu hao khoản vay – lịch trả nợ & CSV | CalcBE
Tạo lịch trả nợ với chi tiết gốc, lãi và dư nợ từng kỳ, thử thêm khoản trả trước và xuất toàn bộ bảng sang CSV ngay lập tức.
- Kế hoạch trả nợ thế chấp (trả thêm và tái cấp vốn) | CalcBE
Lập kế hoạch trả nợ thế chấp: trả đều hoặc trả gốc đều, trả thêm (bonus/one‑off) và so sánh tái cấp vốn.
- Chuyển đổi lãi suất APR↔EAR (tháng & ngày) | CalcBE
Chuyển đổi nhanh APR danh nghĩa sang lãi suất theo tháng, theo ngày và lãi suất năm hiệu dụng (EAR), hoặc thực hiện ngược lại từ lãi suất theo kỳ về APR để so sánh các khoản vay, thẻ tín dụng và.
Công cụ liên quan
- Bất động sản (Thế chấp/Khấu hao/Khả năng chi trả) | CalcBE
Ước tính các khoản thanh toán thế chấp, lịch trình khấu hao và khả năng chi trả (DTI) cùng nhau. So sánh các giả định và lưu kết quả theo URL.
- Chủ đề & Bộ sưu tập | CalcBE
Duyệt qua các bộ sưu tập chủ đề CalcBE để nhanh chóng tìm thấy máy tính hoặc công cụ phù hợp (rút thăm ngẫu nhiên, PDF, khoản vay, thuế, v.v.).